Nội dung chính
Tổng quan về xe tải Isuzu QKR 270 chở vịt sàn 05 tầng
Trên thị trường hiện nay có nhiều dòng xe vận chuyển gia cầm như gà vịt với cấu tạo thùng đặc biệt gồm nhiều lồng nhỏ khác nhau, hay chở con giống gà vịt, ngoài ra còn 1 loại thùng chở vịt sống, vịt chạy đồng với thiết kế chia nhỏ phía bên trong lòng thùng thành nhiều tầng khác nhau. Trong bài viết này, Isuzu Miền Đông giới thiệu đến quý khách hàng xe tải Isuzu QKR 270 2T4 chở vịt sàn 5 tầng đóng trên nền xe cabin chassis số loại ISUZU QMR77HE5 để có thể tham khảo và lựa chọn phù hợp.

Xe tải Isuzu QKR 270 chở vịt sàn 5 tầng tải trọng 2.4 tấn là dòng xe nhập khẩu CKD và lắp ráp trực tiếp tại nhà máy Isuzu Việt Nam, đây là dòng xe tải mang thương hiệu đến từ Nhật Bản nổi tiếng về hệ thống động cơ khỏe, di chuyển êm ái trên đường trường và khỏe khoắn khi đi đường dốc.

Chi tiết xe tải Isuzu QKR 270 chở vịt sàn 5
Ngoại thất
Nội thất
Động cơ
Quy cách thùng chở vịt sàn
Quy cách vật liệu
- Sàn thùng chứa chất thải: Inox 304 dày 2.5 mm phẳng cố định.
- Sàn thùng 1,2,3,4: Inox 304 dày 1,2 mm, khoan lỗ 1.2 cm (Tầng 1 đến 3 Chia 2 sàn, tầng 4 cố định) gia cố thêm hộp 30x30mm ngang mép cuốn chắn nước dọc biên.
- Đà dọc: Thép U100.
- Đà ngang: Thép U80.
- Đà sàn tầng 2,3,4,5: Hộp 30 x 30 x 1,2 mm.
- Đà ngang trên mỗi sàn số lượng 15 cây, đà dọc số lượng 6 cây.
- Trụ đầu cuối: U100 x 60 x 4 mm.
- Trụ khung xương: C40 x 30 x 20, số lượng 6 cây.
- Khung xương hông thùng: 13 x 26 x 1,2mm, khoảng cách 3.5 cm, cây dưới cùng cách biên thùng 5-7cm.
- Khung nóc thùng: 13 x 26 x 1,2mm, khoảng cách 5 cm (Chia 2 đoạn, đoạn đầu 2m di động – lùa, trượt).
- Biên thùng: Inox dập.
- Khung bao sau: Inox dập định hình dày 1.5 mm, chừa Theo thiết kế.
- Vè chắn bùn: Inox.
- Cản hông, cản sau: Inox hộp.
- Lót đà thùng xe: Cao su bố.
- Cửa từng tầng: Rộng 60-65 cm (khóa tôm, bản lề inox).
Hình ảnh thực tế xe tải Isuzu QKR 270 2T4 thùng chở vịt






Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu QKR 270 chở vịt sàn 5 tầng
– Nhãn hiệu: ISUZU QKR QMR77HE5
– Loại phương tiện: Ô tô chở gia cầm
– Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Đầu Tư Minh Nhi
– Địa chỉ: số 68 Đại Lộ Bình Dương, Khu phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 2945 Kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1470 Kg
– Cầu sau: 1475 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 2400 Kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 5500 Kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6180 x 2000 x 2890 mm
– Kích thước lòng thùng hàng: 4.380 x 1.850 x 1.870 mm
– Khoảng cách trục: 3360 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1398/1425 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E5NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 88 kW/ 2900 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực







