Nội dung chính
Giới Thiệu Xe Tải Isuzu FRR650 5 Tấn Gắn Cẩu Unic URV344 3 Tấn
Hiện nay nhu cầu sử dụng xe tải cẩu trong các lĩnh vực như xây dựng, kinh doanh sắt thép… đang ngày một nhiều hơn, chính vì vậy Isuzu Miền Đông đã nghiên cứu thiết kế và ra mắt dòng Xe Tải Isuzu FRR650 5 Tấn Gắn Cẩu Unic 3 Tấn 4 Khúc. Dòng xe này được kế thừa và phát huy toàn bộ những thế mạnh của dòng xe Isuzu F-Series như tải trọng dưới 5 tấn phù hợp với đa số cầu đường, thùng có kích thước dài lên tới 6.5 mét sẽ đáp ứng được tối đa nhu cầu vận chuyển hàng hoá của quý khách.

Xe có thiết kế bắt mắt, trang bị nội thất sang trọng tiện nghi, đặc biệt động cơ mạnh mẽ và khung gầm chắc chắn kết hợp cùng model cẩu tự hành Unic URV344K – Unic URV374K cũng là một thương hiệu Nhật Bản đem tới chất lượng hoàn hảo.

Isuzu Miền Đông xin gửi đến Quý Khách Hàng chi tiết về dòng sản phẩm Xe Tải Isuzu FRR650 5 Tấn Gắn Cẩu Unic 3 Tấn 4 Khúc với giá xe tải gắn cẩu Isuzu hợp lý đây sẽ là chiếc xe phù hợp với nhiều khách hàng.
Đánh giá thiết kế và trang bị
Ngoại thất
Nội thất
Khung gầm – động cơ
Cẩu tự hành và quy cách thùng xe
Cần cẩu tự hành UNIC URV344K
Hãng sản xuất: Furukawa UNIC – Nhật Bản
Dòng cẩu: UNIC URV344K
Số đoạn cần: 4 khúc thủy lực
Sức nâng lớn nhất: 3.030 kg tại 2.6 m
Tầm với tối đa: 9.8 mét
Chiều cao nâng tối đa: 11.7 mét
Góc xoay: 360 độ (liên tục hoặc có giới hạn tùy cấu hình)
Kiểu điều khiển: Tay điều khiển cơ khí hoặc điện tùy chọn
Chân chống: 2 chân tú tròn
Cần cẩu tự hành UNIC URV374K
Hãng sản xuất: Furukawa UNIC – Nhật Bản
Dòng cẩu: UNIC URV374K
Số đoạn cần: 4 khúc thủy lực
Sức nâng lớn nhất: 3.030 kg tại 2.6 m
Tầm với tối đa: 9.8 mét
Chiều cao nâng tối đa: 11.7 mét
Góc xoay: 360 độ (liên tục hoặc có giới hạn tùy cấu hình)
Kiểu điều khiển: Tay điều khiển cơ khí hoặc điện tùy chọn
Chân chống: 2 chân tú vuông – vững chắc khi cẩu hàng
UNIC là thương hiệu cẩu thủy lực nổi tiếng, sử dụng rộng rãi tại thị trường châu Á, đặc biệt là Việt Nam. Cẩu UNIC V370 có kết cấu nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ nhưng khả năng nâng mạnh mẽ, đặc biệt thích hợp với khung gầm Isuzu FRR 650
Thùng lửng trên xe tải Isuzu FRR 650 gắn cẩu
– Kích thước lọt lòng thùng: 6500 x 2330 x 550/— mm
– Tải trọng sau khi đóng thùng: 4700 kg
– Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
– Là đại lý xe tải tại phía Nam, Isuzu Miền Đông nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!
Gia cường khung đế lắp cẩu:
– Làm khung đế cẩu kết hợp với đà dọc thùng bằng sắt chấn U120, dùng 2 cây sắt la hàn tạo hộp. Bên trong được gia cường bằng các xương tăng cứng chạy dọc theo đế cẩu.
– Làm 03 cây đà ngang đế cẩu bằng sắt chấn U100 kết hợp với sắt la hàn tạo hộp.
Quy cách đóng thùng lửng:
– Đà dọc sắt đúc U120; đà ngang sắt đúc U100
– Sàn sắt gân chống trượt dày 3mm.
– Trụ bửng sắt đúc U140 (làm trụ sống).
– Khung vách trước dùng sắt đúc U65.
– 05 bửng cao 530mm. Khung xương bửng dùng hộp 80x40x1,5mm và hộp 60x30x1,5 mm. Ốp vách trong tole phẳng dày 1.5mm.
– Bản lề, khóa bửng sắt.
– Vè inox 430 dày 1.2mm.
– Cản hông sắt hộp 60x30x1,2mm, cản sau sắt U100 sơn vàng đen.
– 04 bát chống xô bằng sắt U100.
– 08 bu-lông quang M16.
– Lót đà dọc sát xi bằng gỗ dày 30mm.
Lắp đặt cần cẩu:
Bộ trích công suất (PTO): Nhập mới 100%, lắp tương thích với mặt bích hộp số.
Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu FRR650 5 tấn gắn cẩu Unic 3 tấn 4 khúc URV344K
Nhãn hiệu: ISUZU
Loại phương tiện: Ô tô tải (có cần cẩu)
Nhãn hiệu: ISUZU FRR FRR90QE5
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Đầu Tư Minh Nhi
Địa chỉ:
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 6105 kg
– Phân bố : – Cầu trước: 2875 kg
– Cầu sau: 2830 kg
– Tải trọng cho phép chở: 4700 kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 11000 kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9,120 x 2,280 x 2,540 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 6500 x 2330 x 570/— mm
– Khoảng cách trục: 5,320 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1,795 / 1,660 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4HK1E5S
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 5193 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 139 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén – Thủy lực
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén – Thủy lực
– Phanh tay /Dẫn động:Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
