Nội dung chính
Giới Thiệu Xe Tải Isuzu NPR 400 3T5 Chở Vịt Đồng
Xe tải Isuzu NPR400 3T5 tấn chở vịt đồng được thiết kế nhằm mục đích chuyên chở hàng hóa là vịt đồng với mục đích chuyển trại chăn nuôi, thu gom từ nơi chăn nuôi tới các địa điểm phân phối. Đây là chiếc xe tải Isuzu nhẹ thế hệ mới có động cơ đạt chuẩn khí thải EURO 5, với nền tảng công nghệ hiện đại, thiết kế đầy tính mạnh mẽ và khả năng vận hành tuyệt vời.

Thùng xe được thiết kế với 05 sàn chuyên biệt cho việc vận chuyển vịt di chuyển từ nơi này tới nơi khác (chạy đồng). Bên hông thiết kế thông thoáng, phía sau có cửa để lên xuống dễ dàng. Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu kỹ về sản phẩm xe tải Isuzu NPR 400 3T5 chở vịt này nhé!

Thùng chở vịt trên xe tải Isuzu NPR 400 3.5 tấn
Quy cách vật tư
Thùng xe tải Isuzu NPR400 3T5 chở vịt sàn 05 tầng thuộc loại xe tải Isuzu chở gia cầm với quy cách đóng thùng chuyên dùng đặc thù chở vịt sống nên đa phần sẽ được cấu tạo từ vật tư Inox, dưới đây là quy cách vật tư (thùng đóng tiêu chuẩn) cho quý khách hàng tham khảo.
- Đà dọc: Inox 430 U120 dày 4 mm
- Đà ngang: Inox 430 U100 dày 4 mm
- Sàn thùng chính: Inox 304 để dập lá me 3 mm
- Sàn phụ phía trên: Inox đột lỗ
- Vách trong bửng phía sau: Inox 430 dập lá me dày 1.5 mm
- Khung xương: Inox 430 hộp 40×40 mm dày 1.4 mm
- Khung bửng: inox 430 hộp 40 x 80 1.4 mm
- Trụ bửng: Inox 430 hộp 40 x 80 mm dày 1,4 mm
- Trụ đứng: Inox 430 hộp 40 x 80 mm dày 1,4 mm
- Viền hàm thùng ( biên thùng) : inox 430 dập định hình dày 3 mm
- Khóa, bản lề: Inox
- Vè: Inox dập định hình
- Cản hông, cản sau: Inox hộp
- Đèn hông thùng: Tiêu chuẩn mỗi bên 3 cái
Ghi chú: Vật tư có thể thay đổi theo nhu cầu của khách hàng (thay đổi về chất lượng Inox 430 – 201 – 304 tuỳ chọn).
Hình ảnh thực tế



Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu NPR 400 3T5 chở vịt đồng
– Nhãn hiệu: ISUZU NPR85KE5
– Loại phương tiện: Ô tô chở gia cầm
– Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Đầu Tư Minh Nhi
– Địa chỉ: Số 68 Đại Lộ Bình Dương, Khu phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 4405 kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1835 kg
– Cầu sau: 2570 kg
– Tải trọng cho phép chở: 2900 kg (chưa cộng ~10%)
– Số người cho phép chở: 03 người
– Trọng lượng toàn bộ: 7500 kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6935 x 2250 x 3230 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4980 x 2150 x 2180 mm
– Khoảng cách trục: 3815 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1680/1650 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4JJ1E5LE
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 91 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /thủy lực trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /thủy lực trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá





