Nội dung chính
Giới Thiệu Xe Tải Isuzu QKR210 1T9 Thùng Mui Bạt
Với những khách hàng sử dụng xe tải nhẹ hiện nay thì dòng xe tải Isuzu QKR 210 1T9 thùng mui bạt sở hữu các ưu điểm vượt trội về chất lượng, khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ chính là sự lựa chọn tốt nhất xe tải nhẹ từ 2 tấn đến dưới 2.5 tấn.

Xe tải Isuzu QKR 210 1.9 tấn thùng mui bạt có thể lưu thông trong nội thành ban ngày giúp cho việc vận chuyển hàng hoá trở nên dễ dàng hơn, ngoài ra giá xe tải Isuzu cũng khá cạnh tranh với các đối thủ như Hino, Hyundai giúp cho khách hàng dễ tiếp cận hơn với sản phẩm. Trong bài viết dưới đây Isuzu Miền Đông sẽ giúp quý khách có cái nhìn toàn diện hơn về sản phẩm này, hãy kéo xuống dưới để khám phá nhé!
Thiết kế hiện đại thể hiện xu thế
Ngoại thất mạnh mẽ
Xe tải Isuzu QKR210 1T9 thùng mui bạt có một diện mạo hoàn toàn mới với cabin vuông vức, hầm hố đúng chất xe tải. Đây là sự thay đổi mang tính đột phá, thể hiện đúng xu thế trong ngôn ngữ thiết kế của các hãng xe hiện nay.

- Mặt trước cabin ấn tượng với logo nổi được mạ crôm vô cùng bắt mắt, bộ tem 02 bên giúp nhận diện và gây ấn tượng sâu sắc với khách hàng, đặc biệt còn thể hiện được công nghệ của xe.
- Mặt ca lăng với tông màu đen tương phản với nước sơn xe tạo điểm nhấn mạnh mẽ, thiết kế thoáng đãng mang tới luồng không khí đảm bảo làm mát cho động cơ phía bên trong.
- Đèn chiếu sáng Halogen đa điểm tạo góc sáng rộng, xa đảm bảo an toàn vận hành vào ban đêm. Kết hợp với đèn xin nhan phía trước và phía bên hông cửa xe giúp xe luôn chuyển hướng, chuyển làn đường an toàn.
- Cụm gương chiếu hậu đã thực sự chiều lòng khách hàng với hệ thống gương kép bản lớn, quan sát dễ dàng khi được đặt ở vị trí cột A, hạn chế tối đa điểm mù.
Nội thất hiện đại và rộng rãi
Xe tải Isuzu QKR 210 1T9 thùng mui bạt có khoang cabin được thiết kế rộng rãi. Đáp ứng đủ chỗ ngồi cho 3 người. Khoang lái được sử dụng chất liệu Taplo cao cấp. Không gian lái có hốc chân ga rộng rãi, thoải mái. Tay lái trợ lực có thể điều chỉnh gật gù giúp cho việc vận hành trở nên đơn giản, dễ dàng.

- Kính điều chỉnh điện, ghế ngồi bọc nỉ êm ái. Hệ thống âm thanh, Radio được trang bị đầy đủ đáp ứng yêu cầu cơ bản.
- Nội thất khoang lái được trang bị hai tấm che nắng cho ghế tái xế và ghế phụ. Hệ thống điều hòa mạnh mẽ, làm lạnh nhanh, mang lại sự thoải mái tốt nhất cho tài xe trong những chuyến đi xa.
- Các chi tiết được hoàn thiện với chất lượng cao, làm bằng nhựa cao cấp. Cùng tông màu với ghế ngồi bọc nỉ cao cấp mang lại không gian thoải mái, nhã nhặn và khá lịch lãm, tối ưu trải nghiệm lái.
Khả năng vận hành
Xe tải Isuzu QKR 210 1T9 thùng mui bạt được trang bị động cơ 4JH1E5NC thế hệ mới với công nghệ nhiên liệu điện tử Common Rail được nhập khẩu hoàn toàn từ nhật bản, giúp xe vận hành mãnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

- Động cơ này gồm xi lanh thằng hàng với dung tích lên tới 3.0L tạo ra công suất cực đại lên tới 105 mã lực. Cùng với sự cải tiến chất lượng vượt bậc về công nghệ động cơ Isuzu Green Power và sự đồng bộ giữa động cơ, hộp số, cầu dẫn động giúp xe vận hành hiệu quả hơn.
- Khung gầm xe tải là bộ phận cơ bản và quan trọng nhất của chiếc xe tải, chính vì vậy khi sản xuất xe tải Isuzu QKR 210 đã nhập khẩu toàn bộ phần sắt xi xe từ Nhật Bản để đảm bảo chất lượng, sự cứng cáp vững chắc cho xe.
- Kết hợp cùng sắt xi xe là hệ thống cầu dẫn động lớn có tỷ số truyền động đạt được hiệu suất cao nhất. Ngoài ra hệ thống bánh xe trước sau đều nhau trên xe tải Isuzu 1t9 thùng mui bạt cũng góp phần cho xe trở nên cân đối, cân bằng tối ưu giúp xe chịu tải tốt hơn.
- Hệ thống phanh dầu tang trống giúp xe luôn vận hành an toàn, cũng như hạn chế rủi ro khi gặp tình huống nguy hiểm bất ngờ.

Thùng mui bạt đóng trên xe tải Isuzu 1T9 QKR210
Xe tải Isuzu QKR210 1T9 thùng mui bạt với tải trọng cho phép chở 1990kg hoặc 2280 kg với kích thước lòng thùng 4.380 x 1.870 x 1.890 mm. Được thiết kế với mẫu mã đẹp, độ liên kết được tính toán cho khả năng chịu tải tốt, bền bỉ với thời gian. Đây là dòng sản phẩm xe tải Isuzu được rất nhiều khách hàng lựa chọn, tin tưởng cho công việc vận tải hàng hóa của mình.
Quy cách đóng thùng
– Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
– Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
– Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
– Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: Inox
– Khung bao đèn: thép CT3
Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
Ngoài ra quý khách hàng có thể được hỗ trợ đóng thùng theo yêu cầu của mình cho phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Hình ảnh thùng mui bạt thực tế



Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR210 thùng mui bạt
– Nhãn hiệu: ISUZU QKR QMR77HE5A/TGXT-MB1
– Loại phương tiện: Ô tô tải (có mui)
– Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Đầu Tư Minh Nhi
– Địa chỉ: 68 Quốc lộ 13, Khu phố Bình Giao, Thuận Giao, Thuận An, Tp. Hồ Chí Minh
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 2805 Kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1455 Kg
– Cầu sau: 1350 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 1990 Kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 4990 Kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6230 x 2000 x 2890 mm
– Kích thước lòng thùng hàng: 4360 x 1850 x 675/1890 mm
– Khoảng cách trục: 3360 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1398/1425 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E5NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 88 kW/ 2900 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực








